Hình nền cho atrocities
BeDict Logo

atrocities

/əˈtrɑsətiz/ /əˈtrɒsətiz/

Định nghĩa

noun

Tội ác, hành động tàn bạo, sự tàn ác.

Ví dụ :

Chế độ này phạm phải hàng loạt tội ác tày trời, bao gồm cưỡng bức di dời và sử dụng vũ khí hóa học.
noun

Tội ác man rợ, hành động tàn bạo.

Ví dụ :

Sách lịch sử đã mô tả những tội ác man rợ xảy ra trong chiến tranh, khiến người đọc bàng hoàng với những câu chuyện về đau khổ và tàn ác khủng khiếp.