

audits
/ɔː.dɪts/

noun
Kiểm toán, sự kiểm tra.

noun
Kiểm toán, sự kiểm toán.

noun
Kiểm toán, cuộc kiểm toán.

noun




verb
Kiểm toán, thanh tra, rà soát.

verb
Kiểm tra lương tâm.
Sau cuộc chia tay khó khăn, Maria cảm thấy lạc lõng và bối rối, vì vậy cô quyết định gặp cha tuyên úy của trường, người kiểm tra lương tâm cho những sinh viên đang vật lộn với các vấn đề cá nhân.

