BeDict Logo

blockades

/blɑˈkeɪdz/ /blɒˈkeɪdz/
Hình ảnh minh họa cho blockades: Phong tỏa, sự phong tỏa.
noun

Trong chiến tranh, các cuộc phong tỏa đường biển đã ngăn chặn tàu thuyền chở lương thực và hàng hóa đến thành phố.