noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Do dự, sự phản đối. A scruple or objection. Ví dụ : "My aunt's suggestion to bake cookies for the whole school caused a slight boggle in my mind; I wasn't sure if we had enough time. " Đề nghị của dì tôi về việc nướng bánh quy cho cả trường khiến tôi hơi do dự; tôi không chắc chúng ta có đủ thời gian không. mind philosophy moral attitude character value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lỗi, sự rối rắm, tình huống tồi tệ. A bungle; a botched situation. Ví dụ : "The bake sale was a complete boggle; we forgot to bring plates and the cookies crumbled in the car. " Buổi bán bánh hôm đó đúng là một mớ hỗn độn; chúng tôi quên mang đĩa và bánh quy thì vỡ vụn hết cả trong xe. situation outcome action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sững lại, giật mình, hoảng hốt. Either literally or figuratively to stop or hesitate as if suddenly seeing a bogle. Ví dụ : "The dogs went on, but the horse boggled at the sudden appearance of the strange beast." Đàn chó tiếp tục chạy, nhưng con ngựa khựng lại, hoảng hốt khi thấy con vật lạ đột ngột xuất hiện. mind sensation action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngỡ ngàng, hoang mang, bối rối. To be bewildered, dumbfounded, or confused. Ví dụ : "He boggled at the surprising news." Anh ấy ngỡ ngàng trước tin tức bất ngờ đó. mind sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoang mang, bối rối, làm rối trí. To confuse or mystify; overwhelm. Ví dụ : "The oddities of quantum mechanics can boggle the minds of students and experienced physicists alike." Những điều kỳ lạ của cơ học lượng tử có thể làm rối trí cả sinh viên lẫn các nhà vật lý giàu kinh nghiệm. mind sensation emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lúng túng, bối rối, làm rối rắm, nói quanh co. To embarrass with difficulties; to palter or equivocate; to bungle or botch. Ví dụ : "The student, nervous during her presentation, began to boggle her words and forget her points, making her teacher concerned. " Cô sinh viên, vì quá lo lắng trong buổi thuyết trình, bắt đầu nói năng lúng túng và quên hết các ý chính, khiến giáo viên của cô ấy lo ngại. action communication attitude character mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lươn lẹo, đánh trống lảng, thoái thác. To dissemble; to play fast and loose (with someone or something). Ví dụ : "The politician seemed to boggle with promises, making vague statements without actually committing to anything concrete. " Có vẻ như chính trị gia đó lươn lẹo với những lời hứa, đưa ra những tuyên bố mơ hồ mà không thực sự cam kết điều gì cụ thể. character mind attitude communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Yêu tinh, bóng ma, quái vật. A goblin; a frightful spectre or phantom; a bogy or bugbear. Ví dụ : "The boggle lurking in the dark closet scared little Timmy. " Con yêu tinh nấp trong tủ quần áo tối om đã làm thằng bé Timmy sợ khiếp vía. mythology supernatural character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc