Hình nền cho boggle
BeDict Logo

boggle

/ˈbɒɡ.əl/ /ˈbɑ.ɡəl/

Định nghĩa

noun

Do dự, sự phản đối.

Ví dụ :

Đề nghị của dì tôi về việc nướng bánh quy cho cả trường khiến tôi hơi do dự; tôi không chắc chúng ta có đủ thời gian không.
verb

Lúng túng, bối rối, làm rối rắm, nói quanh co.

Ví dụ :

sinh viên, vì quá lo lắng trong buổi thuyết trình, bắt đầu nói năng lúng túng và quên hết các ý chính, khiến giáo viên của cô ấy lo ngại.
verb

Lươn lẹo, đánh trống lảng, thoái thác.

Ví dụ :

Có vẻ như chính trị gia đó lươn lẹo với những lời hứa, đưa ra những tuyên bố mơ hồ mà không thực sự cam kết điều gì cụ thể.