Hình nền cho cadres
BeDict Logo

cadres

/ˈkɑdɹeɪz/ /ˈkɑdɹəs/

Định nghĩa

noun

Cán bộ, đội ngũ cán bộ.

Ví dụ :

Công nhân xây dựng đã dùng khung thép để đỡ các bức tường bê tông khi chúng đang được đổ.
noun

Cán bộ cốt cán, bộ khung.

Ví dụ :

Những sĩ quan giàu kinh nghiệm đã tạo thành bộ khung cán bộ cốt cán cho học viện huấn luyện mới, lãnh đạo và hướng dẫn những tân binh mới nhập ngũ.
noun

Cán bộ, đội ngũ cán bộ.

Ví dụ :

Hiệu trưởng nhà trường dựa vào một nhóm nhỏ giáo viên giàu kinh nghiệm, những cán bộ cốt cán mà bà tin tưởng, để giúp thực hiện chương trình học mới.