Hình nền cho committal
BeDict Logo

committal

/kəˈmɪtəl/

Định nghĩa

noun

Giao phó, sự ủy thác.

Ví dụ :

Việc giao phó những tài liệu quan trọng cho luật sư trông nom đã mang lại sự an tâm cho khách hàng.