BeDict Logo

coronals

/kəˈroʊnəlz/
Hình ảnh minh họa cho coronals: Đại tá.
noun

Sau ba mươi năm tận tụy phục vụ, một số đại tá đã được cân nhắc để thăng quân hàm lên tướng trong quân đội.

Hình ảnh minh họa cho coronals: Xương trán.
 - Image 1
coronals: Xương trán.
 - Thumbnail 1
coronals: Xương trán.
 - Thumbnail 2
noun

Những bức tượng bán thân bằng đá cẩm thạch cổ thường mô tả những người cai trị với phần xương trán được chạm khắc tỉ mỉ, phản ánh quyền lực của họ và những vòng hoa mà họ đội.