Hình nền cho coronae
BeDict Logo

coronae

/-aɪ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trong nhật thực toàn phần, vành nhật hoa của Mặt Trời hiện ra như một ореол hào quang tuyệt đẹp, rực rỡ bao quanh Mặt Trăng tối đen.
noun

Ví dụ :

Đêm qua, chúng ta đã thấy những vành nhật hoa tuyệt đẹp quanh mặt trăng, những vòng sáng do các tinh thể băng trong không khí tạo ra.
noun

Ví dụ :

Trong thí nghiệm với máy phát điện cao thế, chúng tôi thấy những vầng hào quang điện quang tuyệt đẹp hình thành quanh các đầu nhọn của những thanh kim loại, một ánh sáng xanh mờ ảo chiếu sáng phòng thí nghiệm tối om.
noun

Ví dụ :

Ánh nắng mặt trời lấp lánh trên những diềm mái của tòa án cổ, làm nổi bật vị trí của chúng so với các chi tiết trang trí khác của tòa nhà.
noun

Ví dụ :

Những vòng treo đèn lớn trong nhà thờ, với vô số chân nến, tỏa ánh sáng ấm áp lên những người dự lễ.
noun

Vòng nguyệt quế, vòng hoa лау.

Ví dụ :

Sau nhiều năm cống hiến cho đế chế, vị tướng này đã được vinh danh bằng nhiều vòng nguyệt quế và vòng hoa лау trong cuộc diễu hành chiến thắng của ông qua Rome.
noun

Vành, hình vành.

Ví dụ :

Giáo viên chỉ vào sơ đồ giải phẫu cho thấy phần thân răng, có hình vành, nhấn mạnh tầm quan trọng của nó trong việc bảo vệ tủy răng bên dưới.
noun

Ban đào, tổn thương dạng sẩn ở chân tóc do giang mai thứ phát.

Ví dụ :

Bác sĩ kiểm tra đường chân tóc của bệnh nhân và nhận thấy có các ban đào, những tổn thương dạng sẩn nhỏ tạo thành hình vòng như vương miện, một dấu hiệu đặc trưng của bệnh giang mai thứ phát.
noun

Vành nhật hoa.

Ví dụ :

Các nhà khoa học nghiên cứu những vành nhật hoa trên sao Kim, với hy vọng hiểu rõ hơn về quá khứ núi lửa của hành tinh này.
noun

Ví dụ :

Nhà địa chất chỉ ra những vành/cấu trúc vành/viền phản ứng bao quanh các tinh thể garnet, và lưu ý cách chúng hình thành ở ranh giới giữa garnet và đá xung quanh trong một giai đoạn nhiệt độ và áp suất cao.