noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tượng bán thân. A sculptural portrayal of a person's head and shoulders. Ví dụ : "The museum displayed several marble busts of famous Roman emperors. " Viện bảo tàng trưng bày một vài tượng bán thân bằng đá cẩm thạch của các vị hoàng đế La Mã nổi tiếng. art culture figure person body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngực, bộ ngực. The breasts and upper thorax of a woman. Ví dụ : "The dressmaker carefully measured the woman's busts to ensure a perfect fit. " Người thợ may cẩn thận đo vòng ngực của người phụ nữ để đảm bảo chiếc váy vừa vặn hoàn hảo. body anatomy sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Suy thoái, khủng hoảng kinh tế. The downward portion of a boom and bust cycle; a recession. Ví dụ : "After years of rapid growth, the technology sector experienced significant busts, leading to widespread layoffs and decreased investment. " Sau nhiều năm tăng trưởng nhanh chóng, lĩnh vực công nghệ đã trải qua những đợt suy thoái, dẫn đến tình trạng sa thải hàng loạt và giảm đầu tư. economy business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đột kích, cuộc bố ráp. A police raid or takedown of a criminal enterprise. Ví dụ : "The news reported several drug busts in the city last week. " Tuần trước, tin tức đưa tin về nhiều cuộc bố ráp ma túy của cảnh sát trong thành phố. police action law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thất vọng, điều làm thất vọng. A disappointment. Ví dụ : ""The new movie was a big release, but ended up being one of the biggest busts of the year at the box office." " Bộ phim mới được quảng bá rầm rộ, nhưng cuối cùng lại trở thành một trong những thất bại lớn nhất của năm tại phòng vé. outcome Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt giữ, cuộc đột kích. The act of arresting someone for a crime, or raiding a suspected criminal operation. Ví dụ : "a narcotics bust" Một vụ bắt giữ tội phạm ma túy. police law action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phá sản, thất bại. A failed enterprise; a bomb. Ví dụ : "The new student project was a complete bust; no one seemed interested. " Dự án mới của sinh viên hoàn toàn thất bại; không ai có vẻ hứng thú cả. outcome business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bác bỏ, Sự bác bỏ. A refutation of an opening, or of a previously published analysis. Ví dụ : ""The economist's new data offered a series of busts to the long-held theory about market behavior." " Dữ liệu mới của nhà kinh tế học đã đưa ra một loạt bằng chứng bác bỏ lý thuyết tồn tại lâu nay về hành vi thị trường. theory statement language literature science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người gây thất vọng, kẻ bỏ đi. A player who fails to meet expectations. Ví dụ : "Several highly touted quarterbacks in recent years have turned out to be major busts, failing to live up to their draft hype. " Trong những năm gần đây, một vài hậu vệ dẫn bóng được đánh giá rất cao hóa ra lại là những người gây thất vọng lớn, không đáp ứng được sự kỳ vọng sau khi được chọn vào đội. sport entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phá, làm vỡ, đánh sập. To break. Ví dụ : "I busted my cooker while trying to fix it." Tôi lỡ tay làm hư cái bếp khi cố sửa nó. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt giữ, tóm cổ. To arrest (someone) for a crime. Ví dụ : "The police busts people who are caught stealing from stores. " Cảnh sát bắt giữ những người bị bắt quả tang ăn cắp ở các cửa hàng. police law action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt quả tang, tóm được, phát hiện. To catch (someone) in the act of doing something wrong, socially and morally inappropriate, or illegal, especially when being done in a sneaky or secretive state. Ví dụ : "The teacher busts students using their phones during the test. " Giáo viên bắt quả tang học sinh sử dụng điện thoại trong lúc kiểm tra. police law action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm, thực hiện, đạt được. An emphatic synonym of do or get. Ví dụ : "He busted huge air off that jump!" Anh ấy đã thực hiện một cú nhảy ngoạn mục trên không từ cái dốc đó! language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giáng chức, hạ cấp. To reduce in rank. Ví dụ : "He busted him down to patrolman for insubordination." Vì tội bất tuân thượng lệnh, anh ta đã bị giáng chức xuống thành cảnh sát tuần tra. organization job position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hủy giao dịch, xóa giao dịch. To undo a trade, generally an error trade, that has already been executed. Ví dụ : "The trader accidentally bought 1000 shares of the wrong company, so the supervisor busts the trade to correct the mistake. " Nhà giao dịch vô tình mua 1000 cổ phiếu của công ty sai, vì vậy người giám sát hủy giao dịch đó để sửa lỗi. business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cháy túi, phá sản. To lose all of one's chips. Ví dụ : "After betting everything on the final hand, Maria busts and has to leave the poker game. " Sau khi cược hết vào ván cuối, Maria cháy túi và phải rời khỏi bàn poker. game bet business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quá 21 điểm. To exceed a score of 21. Ví dụ : "In Blackjack, if your hand busts, you automatically lose because your total exceeds 21. " Trong Blackjack, nếu bài của bạn quá 21 điểm, bạn sẽ thua ngay lập tức vì tổng điểm của bạn vượt quá 21. game number Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuần hóa, Cảm hóa. To break in (an animal). Ví dụ : "The ranch hands busts wild mustangs before they can be ridden. " Những người làm việc ở trang trại thuần hóa những con ngựa hoang mustang trước khi có thể cưỡi chúng. animal agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xuất tinh, bắn tinh. To ejaculate; to eject semen. body sex physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc