Hình nền cho busts
BeDict Logo

busts

/bʌsts/

Định nghĩa

noun

Tượng bán thân.

Ví dụ :

Viện bảo tàng trưng bày một vài tượng bán thân bằng đá cẩm thạch của các vị hoàng đế La Mã nổi tiếng.
noun

Suy thoái, khủng hoảng kinh tế.

Ví dụ :

Sau nhiều năm tăng trưởng nhanh chóng, lĩnh vực công nghệ đã trải qua những đợt suy thoái, dẫn đến tình trạng sa thải hàng loạt và giảm đầu tư.
noun

Người gây thất vọng, kẻ bỏ đi.

Ví dụ :

Trong những năm gần đây, một vài hậu vệ dẫn bóng được đánh giá rất cao hóa ra lại là những người gây thất vọng lớn, không đáp ứng được sự kỳ vọng sau khi được chọn vào đội.