BeDict Logo

busts

/bʌsts/
Hình ảnh minh họa cho busts: Suy thoái, khủng hoảng kinh tế.
noun

Suy thoái, khủng hoảng kinh tế.

Sau nhiều năm tăng trưởng nhanh chóng, lĩnh vực công nghệ đã trải qua những đợt suy thoái, dẫn đến tình trạng sa thải hàng loạt và giảm đầu tư.

Hình ảnh minh họa cho busts: Người gây thất vọng, kẻ bỏ đi.
noun

Người gây thất vọng, kẻ bỏ đi.

Trong những năm gần đây, một vài hậu vệ dẫn bóng được đánh giá rất cao hóa ra lại là những người gây thất vọng lớn, không đáp ứng được sự kỳ vọng sau khi được chọn vào đội.