Hình nền cho darters
BeDict Logo

darters

/ˈdɑːrtərz/ /ˈdɑːɾərz/

Định nghĩa

noun

Người phóng lao, người ném phi tiêu.

Ví dụ :

"The carnival game booth was full of darters eager to win a prize. "
Gian hàng trò chơi ở hội chợ có đầy những người chơi phóng phi tiêu, ai nấy đều háo hức giành giải.
noun

Chim cổ rắn.

Ví dụ :

Trong lúc chèo thuyền kayak trên hồ, chúng tôi thấy vài con chim cổ rắn đậu trên cành cây, cổ dài của chúng vươn ra phơi khô đôi cánh dưới ánh nắng mặt trời.
noun

Ví dụ :

Khi lặn ngắm cảnh ở con suối trong vắt, chúng tôi đã thấy vài con dart sặc sỡ bơi lượn nhanh nhẹn giữa những tảng đá.
noun

Bướm nhảy, bướm nhảy Arrhenes và Telicota.

Any of various hesperiid butterflies of the genera Arrhenes and Telicota.

Ví dụ :

Nhà thực vật học chỉ cho chúng tôi vài con bướm nhảy nhỏ xíu, cánh màu cam thuộc chi Arrhenes và Telicota, đang bay lượn quanh những bông hoa dâm bụt trong vườn.