Hình nền cho conquests
BeDict Logo

conquests

/ˈkɑŋkwɛsts/ /ˈkɑŋk wɛsts/

Định nghĩa

noun

Chiến thắng, sự chinh phục, sự xâm chiếm.

Ví dụ :

Những chiến thắng trong các trận chiến của vị tướng đã mang lại cho ông ấy sự chào đón như người hùng khi trở về quê hương.
noun

Chinh phục, sự khắc phục, sự vượt qua.

Ví dụ :

Những thành công gần đây của cô ấy bao gồm việc giải xong một bài toán khó và thuyết phục được bố mẹ cho đi xem hòa nhạc – những chiến tích vượt khó đáng nể.
noun

Sự chinh phục, chiến thắng, sự chiếm đoạt.

Ví dụ :

Cô học sinh tự hào trưng bày những giải thưởng học thuật, tượng trưng cho những chiến thắng gần đây của cô trong môn toán.
noun

Chinh phục, người tình, người yêu.

Ví dụ :

Michael thích khoe khoang về những chiến tích tình trường của mình, nhưng hầu hết mọi người đều thấy những câu chuyện của anh ta khó tin.
noun

Ví dụ :

Trong nhiều game bắn súng trực tuyến, người chơi tranh giành lãnh thổ trong các chế độ chơi gọi là Chinh Phục hoặc Chiếm Điểm, nơi mục tiêu là chiếm giữ và kiểm soát các điểm có cắm cờ.
verb

Ví dụ :

Công ty điện thoại mới đang tích cực chèn ép quảng cáo, giành thị phần từ đối thủ lâu năm bằng cách đặt quảng cáo của họ cạnh các bài viết về điện thoại của đối thủ.