BeDict Logo

conquests

/ˈkɑŋkwɛsts/ /ˈkɑŋk wɛsts/
Hình ảnh minh họa cho conquests: Chinh phục, sự khắc phục, sự vượt qua.
 - Image 1
conquests: Chinh phục, sự khắc phục, sự vượt qua.
 - Thumbnail 1
conquests: Chinh phục, sự khắc phục, sự vượt qua.
 - Thumbnail 2
noun

Chinh phục, sự khắc phục, sự vượt qua.

Những thành công gần đây của cô ấy bao gồm việc giải xong một bài toán khó và thuyết phục được bố mẹ cho đi xem hòa nhạc – những chiến tích vượt khó đáng nể.

Hình ảnh minh họa cho conquests: Chinh phục, chiếm điểm.
noun

Trong nhiều game bắn súng trực tuyến, người chơi tranh giành lãnh thổ trong các chế độ chơi gọi là Chinh Phục hoặc Chiếm Điểm, nơi mục tiêu là chiếm giữ và kiểm soát các điểm có cắm cờ.

Hình ảnh minh họa cho conquests: Chèn ép quảng cáo, cạnh tranh quảng cáo bằng từ khóa.
verb

Công ty điện thoại mới đang tích cực chèn ép quảng cáo, giành thị phần từ đối thủ lâu năm bằng cách đặt quảng cáo của họ cạnh các bài viết về điện thoại của đối thủ.