verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm rối tung, gây mất trật tự. To throw into disorder; upheave. Ví dụ : "The strong wind disheveled her hair as she walked to school. " Cơn gió mạnh làm rối tung mái tóc của cô ấy khi cô đi bộ đến trường. appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xõa, làm xộc xệch, làm rối tung. To disarrange or loosen (hair, clothing, etc.). Ví dụ : "The stressed student disheveled her hair in frustration as she rushed to finish the assignment. " Cô sinh viên căng thẳng rối bời vò tóc một cách bực dọc khi cố gắng hoàn thành bài tập. appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bới tung, làm rối tung. To spread out in disorder. Ví dụ : "The artist disheveled her hair, letting the strands fall in loose, messy waves around her face. " Nữ họa sĩ bới tung mái tóc, để những lọn tóc rơi xõa, rối bời quanh mặt. appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xốc xếch, bù xù. (of a person) With the hair uncombed. Ví dụ : "After his nap on the couch, the toddler looked disheveled, with his hair sticking up in all directions. " Sau giấc ngủ trưa trên ghế sofa, thằng bé trông xốc xếch hẳn, tóc tai dựng ngược lung tung. appearance body person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xộc xệch, bù xù, rối bời. (by extension) Disorderly or untidy in appearance. Ví dụ : "After a long, messy morning, Sarah's hair was disheveled, but she was still ready for school. " Sau một buổi sáng lộn xộn dài, tóc của Sarah xộc xệch hết cả, nhưng cô bé vẫn sẵn sàng đến trường. appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc