Hình nền cho earwigging
BeDict Logo

earwigging

/ˈɪəˌwɪɡɪŋ/ /ˈɪrˌwɪɡɪŋ/

Định nghĩa

verb

Nhồi sọ, tẩy não, tiêm nhiễm tư tưởng.

Ví dụ :

Gã nhân viên bất mãn đó đang cố gắng nhồi sọ đồng nghiệp, thuyết phục họ rằng ông chủ không công bằng.
verb

Mớm lời, xui khiến, tác động ngầm.

Ví dụ :

Giáo viên đang mớm lời phụ huynh học sinh, cố gắng thuyết phục họ ủng hộ chính sách bài tập về nhà khắt khe hơn.
noun

Xúi giục, vận động hành lang.

Ví dụ :

Quản lý dự án nghi ngờ việc xúi giục, vận động hành lang nội bộ đã gây ra sự thay đổi đột ngột trong tinh thần làm việc của nhóm và lan truyền những suy nghĩ tiêu cực về hướng đi mới của dự án.