

earwigging
/ˈɪəˌwɪɡɪŋ/ /ˈɪrˌwɪɡɪŋ/
verb

verb
Mớm lời, xui khiến, tác động ngầm.



noun
Xúi giục, vận động hành lang.
Quản lý dự án nghi ngờ việc xúi giục, vận động hành lang nội bộ đã gây ra sự thay đổi đột ngột trong tinh thần làm việc của nhóm và lan truyền những suy nghĩ tiêu cực về hướng đi mới của dự án.
