Hình nền cho eavesdrop
BeDict Logo

eavesdrop

/ˈiːvzˌdɹɒp/ /ˈivzˌdɹɑp/

Định nghĩa

noun

Mái hắt, giọt mưa rơi từ mái hiên.

Ví dụ :

Sau một trận mưa lớn kéo dài, tiếng mái hắt rơi tí tách đều đặn không ngớt, tạo thành một âm thanh êm dịu bên ngoài cửa sổ nhà tôi.
noun

Nghe lén, Sự nghe lén.

Ví dụ :

Việc nghe lén cuộc trò chuyện của bố mẹ đã vô tình tiết lộ cho cậu thiếu niên kế hoạch tổ chức sinh nhật bất ngờ của họ.