Hình nền cho cypher
BeDict Logo

cypher

/ˈsaɪfər/

Định nghĩa

noun

Ký tự số.

Ví dụ :

Cô giáo yêu cầu chúng tôi viết từng chữ số, hay ký tự số, thật ngay ngắn vào vở toán.
noun

Mật mã, ký hiệu, chữ lồng.

Ví dụ :

Thiệp mời đám cưới của cô dâu và chú rể có in một chữ lồng rất đẹp, là sự kết hợp các chữ cái đầu trong tên của họ được đan xen với họa tiết hoa.
noun

Ống sáo bị tịt, tiếng sáo rè.

Ví dụ :

Người chơi đàn organ dừng lại đột ngột khi một nốt nhạc lớn và liên tục vang lên, báo hiệu một lỗi tịt ống sáo ở ống thấp nhất của khu vực âm trầm.
noun

Vòng tròn cần sa, lượt điếu.

Ví dụ :

Trong buổi dã ngoại, cả nhóm tạo thành một vòng tròn cần sa, chuyền điếu cần xung quanh một cách thoải mái.
noun

Số không, kẻ vô danh.

Ví dụ :

Sau bao nhiêu năm cống hiến, John cảm thấy mình như một số không hoàn toàn tại công ty, không được ai công nhận hay thăng chức dù đã cố gắng rất nhiều.