BeDict Logo

endowments

/ɪnˈdaʊmənts/ /ɛnˈdaʊmənts/
Hình ảnh minh họa cho endowments: Tài sản, quỹ đầu tư, khoản trợ cấp.
noun

Tài sản, quỹ đầu tư, khoản trợ cấp.

Trường đại học dựa vào những khoản tài trợ lớn từ cựu sinh viên, dưới dạng các quỹ đầu tư, để cấp học bổng và tài trợ cho các chương trình nghiên cứu.

Hình ảnh minh họa cho endowments: Tài sản được cho, sự cấp vốn.
noun

Tài sản được cho, sự cấp vốn.

Nhiều gia đình sử dụng các khoản bảo hiểm tài sản để tiết kiệm tiền cho việc học hành của con cái sau này, đảm bảo con họ sẽ có tiền vào một thời điểm cụ thể, bất kể điều gì xảy ra trong thời gian đó.