Hình nền cho endowments
BeDict Logo

endowments

/ɪnˈdaʊmənts/ /ɛnˈdaʊmənts/

Định nghĩa

noun

Năng khiếu, phẩm chất, tài năng bẩm sinh.

Ví dụ :

Những tài năng âm nhạc thiên phú của cô ấy là những phẩm chất quý giá giúp cô thành công trong dàn nhạc giao hưởng.
noun

Tài sản, quỹ đầu tư, khoản trợ cấp.

Ví dụ :

Trường đại học dựa vào những khoản tài trợ lớn từ cựu sinh viên, dưới dạng các quỹ đầu tư, để cấp học bổng và tài trợ cho các chương trình nghiên cứu.
noun

Tài sản được cho, sự cấp vốn.

Ví dụ :

Nhiều gia đình sử dụng các khoản bảo hiểm tài sản để tiết kiệm tiền cho việc học hành của con cái sau này, đảm bảo con họ sẽ có tiền vào một thời điểm cụ thể, bất kể điều gì xảy ra trong thời gian đó.
noun

Ví dụ :

Bộ tộc cổ xưa tổ chức những lễ thiên định công phu để chuẩn bị cho các chiến binh trẻ tuổi của họ trên hành trình đến thế giới linh hồn.