BeDict Logo

equalizing

/ˈiːkwəˌlaɪzɪŋ/ /ˈɛkwəˌlaɪzɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho equalizing: Bù áp, cân bằng áp suất tai.
verb

Người thợ lặn liên tục bù áp cho tai khi lặn xuống, bịt mũi và thổi nhẹ để giảm áp lực.

Hình ảnh minh họa cho equalizing: Làm cân bằng, cân bằng hóa.
verb

Người hòa giải đang cân bằng hóa tình hình bằng cách đề xuất cùng một giải pháp thỏa hiệp cho cả hai bên, đảm bảo rằng cả hai bên sẽ chấp nhận thỏa thuận cuối cùng.