

imputation
/ˌɪm.pjʊˈteɪ.ʃən/


noun
Sự gán ghép, sự quy tội, lời trách móc, sự ám chỉ.



noun
Sự thay thế dữ liệu thiếu, Sự điền dữ liệu.
Do một vài học sinh vắng mặt, giáo viên đã sử dụng phương pháp điền dữ liệu để thay thế điểm thi còn thiếu, ước tính điểm có khả năng đạt được của các em dựa trên thành tích trước đây.

noun
Điền khuyết dữ liệu, ước tính dữ liệu thiếu.
Sau khi phát hiện một số điểm dữ liệu bị thiếu trong mẫu ADN, các nhà nghiên cứu đã sử dụng phương pháp điền khuyết dữ liệu thống kê để ước tính các kiểu gen chưa được quan sát, nhờ đó họ có thể tiếp tục nghiên cứu về các bệnh di truyền.



noun
Gán, sự quy kết, sự đổ thừa.
Sau một thời gian dài thương lượng, các anh chị em đã đồng ý với một cách chia tài sản thừa kế sao cho hiệu quả và công bằng: mỗi người nhận được một phần mà họ thấy hợp lý, và toàn bộ việc phân chia đã sử dụng hết tất cả tài sản mà không lãng phí gì.
