Hình nền cho imputation
BeDict Logo

imputation

/ˌɪm.pjʊˈteɪ.ʃən/

Định nghĩa

noun

Lời cáo buộc, sự quy kết, sự gán ghép.

Ví dụ :

Lời cáo buộc về việc làm vỡ cửa sổ đổ lên đầu cậu bé đang chơi bóng gần đó.
noun

Sự gán ghép, sự quy tội, lời trách móc, sự ám chỉ.

Ví dụ :

Người quản lý bác bỏ sự gán ghép tội ăn cắp và khăng khăng đòi tiến hành một cuộc điều tra thích đáng.
noun

Sự thay thế dữ liệu thiếu, Sự điền dữ liệu.

Ví dụ :

Do một vài học sinh vắng mặt, giáo viên đã sử dụng phương pháp điền dữ liệu để thay thế điểm thi còn thiếu, ước tính điểm có khả năng đạt được của các em dựa trên thành tích trước đây.
noun

Điền khuyết dữ liệu, ước tính dữ liệu thiếu.

Ví dụ :

Sau khi phát hiện một số điểm dữ liệu bị thiếu trong mẫu ADN, các nhà nghiên cứu đã sử dụng phương pháp điền khuyết dữ liệu thống kê để ước tính các kiểu gen chưa được quan sát, nhờ đó họ có thể tiếp tục nghiên cứu về các bệnh di truyền.
noun

Gán, sự quy kết, sự đổ thừa.

Ví dụ :

Sau một thời gian dài thương lượng, các anh chị em đã đồng ý với một cách chia tài sản thừa kế sao cho hiệu quả và công bằng: mỗi người nhận được một phần mà họ thấy hợp lý, và toàn bộ việc phân chia đã sử dụng hết tất cả tài sản mà không lãng phí gì.