noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phấn trang điểm, son phấn. Colour or paint, especially white paint, used on the face; makeup, war-paint. Ví dụ : "The young girl carefully applied fard to her cheeks before the school play. " Cô bé cẩn thận thoa son phấn lên má trước buổi diễn ở trường. appearance color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tô, trang điểm, đánh phấn. To paint, as the cheeks or face. Ví dụ : "Before the play, the actress carefully farded her cheeks a rosy pink to look more youthful under the stage lights. " Trước khi vở kịch bắt đầu, nữ diễn viên cẩn thận đánh phấn má màu hồng đào để trông trẻ trung hơn dưới ánh đèn sân khấu. appearance art body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trau chuốt, tô vẽ. To embellish or gloss over. Ví dụ : "The politician tried to fard over his broken promises with a lengthy and complicated speech. " Chính trị gia đã cố gắng trau chuốt cho những lời hứa suông của mình bằng một bài diễn văn dài dòng và phức tạp. style language writing communication word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sức mạnh, xung lực, sự xông lên. Force of movement, impetus, rush; hence, a violent onset. Ví dụ : "The fard of the rushing wind knocked papers from the teacher's desk. " Cơn gió mạnh xông tới khiến giấy tờ trên bàn giáo viên bay tứ tung. energy physics action mass Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điều răn, nghĩa vụ tôn giáo. A commandment from Allah that a Muslim has to fulfil; a religious duty or obligation. Ví dụ : "Performing the five daily prayers is a fard for all Muslims. " Việc thực hiện năm buổi cầu nguyện hàng ngày là một điều răn bắt buộc đối với tất cả người Hồi giáo. religion doctrine theology moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt buộc theo giáo lý, Bắt buộc theo bổn phận tôn giáo. Required as a matter of religious duty or obligation. Ví dụ : "Performing the five daily prayers is a fard duty for Muslims. " Thực hiện năm buổi cầu nguyện hàng ngày là một bổn phận bắt buộc theo giáo lý (fard) đối với người Hồi giáo. religion moral theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc