Hình nền cho sovereigns
BeDict Logo

sovereigns

/ˈsɒv.ɹɪnz/ /ˈsɑv(ə)ɹɪnz/

Định nghĩa

noun

Vua, quốc vương, người trị vì.

Ví dụ :

Các sử sách ghi lại chi tiết những mối quan hệ phức tạp giữa các quốc vương khác nhau ở châu Âu trong thế kỷ 18.
noun

Chủ quyền, quốc gia có chủ quyền.

Ví dụ :

Các bộ lạc bản địa ở Amazon sống như những quốc gia có chủ quyền, phần lớn độc lập khỏi luật pháp và sự kiểm soát của bất kỳ quốc gia nào.
noun

Ví dụ :

Người sưu tập cẩn thận đánh bóng những đồng sovereign, đồng bảng Anh trong tủ trưng bày của mình, trân trọng trọng lượng và giá trị lịch sử của chúng như những thỏi vàng.
noun

Bướm nữ hoàng, bướm vua.

Any butterfly of the tribe Nymphalini, or genus Basilarchia, as the ursula and the viceroy.

Ví dụ :

Người sưu tầm bướm cẩn thận ghim những con bướm vua, bướm nữ hoàng, ghi chú lại những khác biệt nhỏ trên các hoa văn cánh của chúng.
noun

Nhẫn vàng tây, nhẫn vàng ta.

Ví dụ :

Ông nội anh tự hào khoe bộ sưu tập những chiếc nhẫn vàng tây to bản, mỗi chiếc một to hơn và hầm hố hơn chiếc trước, minh chứng cho những năm tháng thành công của ông.