verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bốc cháy, cháy rực, bùng cháy. To produce flames; to burn with a flame or blaze. Ví dụ : "The campfire flamed brightly, keeping us warm on the cold night. " Đống lửa trại bùng cháy rực rỡ, giữ ấm cho chúng tôi trong đêm lạnh giá. energy nature physics chemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bùng cháy, bốc lửa, bừng bừng. To burst forth like flame; to break out in violence of passion; to be kindled with zeal or ardour. Ví dụ : "Her anger flamed when she saw her brother break her favorite toy. " Cơn giận của cô ấy bùng lên khi thấy anh trai làm hỏng món đồ chơi yêu thích. emotion action mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Công kích, chửi bới, ném đá. To post a destructively critical or abusive message (to somebody). Ví dụ : "I flamed him for spamming in my favourite newsgroup." Tôi ném đá anh ta vì tội spam trong nhóm tin yêu thích của tôi. communication internet computing media technology writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Được nướng, nướng trên lửa. Cooked or seared over open flames. Ví dụ : "The flamed peppers had a smoky, charred flavor. " Ớt nướng trên lửa có vị khói và cháy xém đặc trưng. food process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có vân lửa, hình ngọn lửa. Having an undulating pattern of wood grain that resembles flames. Ví dụ : "The guitar's flamed maple top shimmered under the stage lights, making it look like it was on fire. " Mặt đàn guitar làm bằng gỗ thích vân lửa ánh lên dưới ánh đèn sân khấu, khiến nó trông như đang bốc cháy. material appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc