Hình nền cho focussing
BeDict Logo

focussing

/ˈfɒkəsɪŋ/ /ˈfoʊkəsɪŋ/

Định nghĩa

verb

Tập trung, chú trọng.

Ví dụ :

Tôi phải tập trung vào công việc của mình.
verb

Lấy nét, điều chỉnh tiêu cự.

Ví dụ :

Người thợ chụp ảnh mất vài phút lấy nét ống kính máy ảnh để có được một bức ảnh sắc nét về con chim trên cây.