verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tập trung, chú trọng. (followed by on or upon) To concentrate one's attention. Ví dụ : "I have to focus on my work." Tôi phải tập trung vào công việc của mình. mind action ability attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tập trung, hội tụ. To cause (rays of light, etc) to converge at a single point. Ví dụ : "The magnifying glass was focussing the sun's rays onto the dry leaves, creating a small wisp of smoke. " Kính lúp đang hội tụ tia nắng mặt trời vào đống lá khô, tạo ra một làn khói nhỏ. physics technical science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lấy nét, điều chỉnh tiêu cự. To adjust (a lens, an optical instrument) in order to position an image with respect to the focal plane. Ví dụ : "The photographer spent several minutes focussing the camera lens to get a sharp picture of the bird in the tree. " Người thợ chụp ảnh mất vài phút lấy nét ống kính máy ảnh để có được một bức ảnh sắc nét về con chim trên cây. technology physics technical device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tập trung, chú trọng. To concentrate one’s attention. Ví dụ : "She was focussing on her textbook, trying to ignore the noise in the library. " Cô ấy đang tập trung cao độ vào sách giáo khoa, cố gắng lờ đi tiếng ồn trong thư viện. mind action ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tập trung, làm nổi bật, hướng sự chú ý. To transfer the input focus to (a visual element), so that it receives subsequent input. Ví dụ : "The programmer is focussing the text input field so the user can start typing their message right away. " Lập trình viên đang tập trung vào ô nhập văn bản để người dùng có thể bắt đầu gõ tin nhắn ngay lập tức. computing technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự tập trung, việc tập trung. The action of the verb to focus. Ví dụ : "The student improved her grades by focussing on her weakest subject. " Học sinh đó đã cải thiện điểm số bằng cách tập trung vào môn học yếu nhất của mình. action process ability mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tập trung, để tập trung. Used for or pertaining to focusing. Ví dụ : "The camera lens has a focussing ring to adjust the image sharpness. " Ống kính máy ảnh có vòng chỉnh tiêu cự để điều chỉnh độ sắc nét của ảnh. mind technology computing physics science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc