BeDict Logo

frigs

/frɪɡz/
Hình ảnh minh họa cho frigs: Chuyện vớ vẩn, điều vớ vẩn.
noun

Chuyện vớ vẩn, điều vớ vẩn.

"I dont give a frig!"

Tôi chẳng quan tâm chuyện vớ vẩn đó!