noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thủ dâm. An act of frigging. sex action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chế tạm, sửa đổi tạm thời. A temporary modification to a piece of equipment to change the way it operates (usually away from as originally designed). Ví dụ : "I had to put a couple of frigs across the switch relays but it works now." Tôi phải chế tạm vài thứ vào các rơ-le công tắc thì giờ nó mới chạy được. technology technical machine device utility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyện vớ vẩn, điều vớ vẩn. A fuck. Ví dụ : "I don’t give a frig!" Tôi chẳng quan tâm chuyện vớ vẩn đó! sex curse language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cựa quậy, ngọ nguậy. To fidget, to wriggle around Ví dụ : "Will you sit down and stop frigging around." Ngồi yên đi và đừng có cựa quậy nữa được không. body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thủ dâm, tự sướng. To masturbate Ví dụ : "She never forgot the day she was caught frigging herself in the library." Cô ấy không bao giờ quên cái ngày bị bắt gặp đang thủ dâm trong thư viện. body sex action human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đụ, giao cấu, làm tình. To fuck (misapplied euphemism) Ví dụ : "Come on honey, let’s frig." Thôi nào em yêu, mình làm tình đi. sex word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm rối tung, phá phách. To mess or muck (about, around etc.) Ví dụ : "Be sensible, you’re just frigging about now." Làm đàng hoàng đi, giờ con đang phá phách đấy thôi. action language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sửa tạm, Chỉnh sửa, Xoay sở. To make a temporary alteration to something, to fudge, to manipulate Ví dụ : ""He friggs the numbers on his expense report to get a little extra money back from the company." " Anh ta chỉnh sửa số liệu trong báo cáo chi tiêu để lấy thêm chút tiền từ công ty. action business work technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc