noun🔗ShareSự ra đi, chuyến đi. A departure."Thy going is not lonely, with thee goes thy Husband"Chuyến đi của con không cô đơn đâu, vì chồng con đi cùng con mà.actioneventChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareĐường xá, địa thế. The suitability of ground for riding, walking etc."The going was very difficult over the ice."Đường xá trên băng rất khó đi.environmentconditionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTiến triển, sự tiến triển. Progress."We made good going for a while, but then we came to the price."Chúng tôi đã có tiến triển tốt trong một thời gian, nhưng sau đó chúng tôi đi đến giá cả.processactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSự tiến triển, sự thăng tiến. Conditions for advancing in any way."Not only were the streets not paved with gold, but the going was difficult for an immigrant."Không chỉ đường phố không được dát vàng, mà sự tiến triển của một người nhập cư cũng rất khó khăn.conditionwaysituationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareThai nghén, sự mang thai, việc sinh nở. Pregnancy; gestation; childbearing"After several difficult goings, Sarah and John were overjoyed to finally welcome their daughter. "Sau nhiều lần mang thai khó khăn, Sarah và John vô cùng hạnh phúc khi cuối cùng cũng chào đón cô con gái của mình.familymedicinephysiologybodyhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareHành vi, cách cư xử, việc làm, lối sống. (in the plural) Course of life; behaviour; doings; ways.""The neighbors kept a close watch on the strange goings-on at the abandoned house." "Những người hàng xóm theo dõi sát sao những hành vi kỳ lạ diễn ra ở căn nhà hoang đó.actionwaycharacterbeinghumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareHành tung, tung tích. (in the phrase "the going of") The whereabouts (of something)."The going of my keys is always a mystery; they disappear every morning. "Hành tung của chùm chìa khóa của tôi luôn là một điều bí ẩn; chúng biến mất mỗi sáng.situationconditionstatebeingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc