Hình nền cho grammars
BeDict Logo

grammars

/ˈɡræmɚz/ /ˈɡræməz/

Định nghĩa

noun

Ngữ pháp, văn phạm.

Ví dụ :

Lớp tiếng Anh của con gái tôi đang tập trung vào nhiều loại ngữ pháp khác nhau, như ngữ pháp dùng trong văn viết trang trọng và ngữ pháp dùng trong giao tiếp thông thường.
noun

Ví dụ :

Học các ngữ pháp khác nhau giúp bạn hiểu cách các ngôn ngữ như tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha và tiếng Pháp được cấu trúc.
noun

Ngữ pháp, văn phạm.

Ví dụ :

Các nhà ngôn ngữ học nghiên cứu các hệ thống ngữ pháp khác nhau trong các ngôn ngữ khác nhau để hiểu cách các câu được cấu trúc.
noun

Ví dụ :

Các quy tắc về ngữ pháp tiếng Anh khác nhau có những quy định khác nhau, có những quy tắc nhấn mạnh việc tránh chia động từ nguyên mẫu (split infinitives), trong khi những quy tắc khác lại cho rằng việc đó chấp nhận được.