verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Móm mém. To chew, especially of a toothless person or animal. Ví dụ : "The elderly woman, having lost most of her teeth, gummed the soft peach. " Bà cụ đã rụng gần hết răng, móm mém nhai miếng đào mềm. animal food body physiology action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khắc phục răng cưa, giũa răng cưa. To deepen and enlarge the spaces between the teeth of (a worn saw), as with a gummer. Ví dụ : "The carpenter gummed the teeth of the worn-out saw, making it sharper and more effective. " Người thợ mộc giũa lại răng cưa của chiếc cưa cũ, làm cho nó sắc bén và hiệu quả hơn. technical machine work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dán, bôi keo, làm dính. (sometimes with up) To apply an adhesive or gum to; to make sticky by applying a sticky substance to. Ví dụ : "The child gummed stickers all over his notebook. " Đứa bé dán đầy hình dán lên quyển vở của mình. material substance action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dính, làm dính, bết dính. To stiffen with glue or gum. Ví dụ : "The old envelope, unused for years, had gummed shut, making it difficult to open. " Cái phong bì cũ, không dùng đến bao năm nay, đã bị dính chặt lại vì lớp keo, khiến cho việc mở nó ra rất khó khăn. material substance chemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dính, dán. (sometimes with together) To inelegantly attach into a sequence. Ví dụ : "The child gummed the construction paper scraps together with too much glue, creating a messy, uneven collage. " Đứa trẻ dán vụng về những mảnh giấy màu vụn lại với nhau bằng quá nhiều hồ dán, tạo ra một bức tranh ghép dán lem luốc và không đều. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm tắc nghẽn, gây cản trở. (with up) To impair the functioning of a thing or process. Ví dụ : "That cheap oil will gum up the engine valves." Loại dầu rẻ tiền đó sẽ làm tắc nghẽn van động cơ. function process technical machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc