noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bùa ngải, lời nguyền. An evil spell or curse. Ví dụ : "Some villagers believed that bad luck was caused by witches and their powerful hexes. " Một số dân làng tin rằng vận rủi là do phù thủy gây ra bằng bùa ngải và lời nguyền mạnh mẽ của chúng. curse mythology religion supernatural Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phù thủy, mụ phù thủy, yêu phù thủy. A witch. Ví dụ : "In the old story, the kind woman was secretly one of the hexes, who used her magic to help the villagers. " Trong câu chuyện cổ, người phụ nữ tốt bụng đó thực ra là một mụ phù thủy, người đã dùng phép thuật của mình để giúp dân làng. mythology supernatural religion curse person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời nguyền, bùa chú. A spell (now rare but still found in compounds such as hex sign and hexcraft). Ví dụ : "Some people believe that barn stars, or "hexes," ward off bad luck and protect the animals inside. " Một số người tin rằng những ngôi sao trang trí trên chuồng trại, hay còn gọi là "bùa chú", có thể xua đuổi vận rủi và bảo vệ vật nuôi bên trong. curse mythology religion supernatural Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Yểm, nguyền rủa, phù phép. To cast a spell on (specifically an evil spell), to bewitch. Ví dụ : "The jealous rival hexes the lead actress, hoping she will forget her lines on opening night. " Vì ghen ghét, đối thủ yểm bùa nữ diễn viên chính, mong cô ấy sẽ quên hết lời thoại trong đêm ra mắt. supernatural curse mythology religion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ô lục giác, hình lục giác. A hexagonal space on a game board. Ví dụ : "The strategy game uses a board made up of interlocking hexes, allowing for movement in six directions. " Trò chơi chiến thuật này sử dụng một bàn cờ được tạo thành từ các ô lục giác lồng vào nhau, cho phép di chuyển theo sáu hướng. game space Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cục chêm hình lục giác. A hexagon-shaped item of rock climbing equipment intended to be wedged into a crack or other opening in the rock. Ví dụ : "The climber placed several hexes carefully in the widening crack, creating a secure anchor point. " Người leo núi cẩn thận đặt vài cục chêm hình lục giác vào khe nứt đang rộng ra, tạo thành một điểm neo an toàn. sport technical item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc