Hình nền cho hex
BeDict Logo

hex

/hɛks/

Định nghĩa

noun

Lời nguyền, bùa chú.

Ví dụ :

Một số người tin rằng làm vỡ gương sẽ mang lại bảy năm xui xẻo, như thể có một lời nguyền đã giáng xuống họ.
noun

Lời nguyền, bùa chú.

Ví dụ :

Một số người tin rằng lời nguyền gia tộc thực chất chỉ là một loại bùa chú rất mạnh được truyền lại qua nhiều thế hệ.
noun

Thập lục phân.

Ví dụ :

Máy tính sử dụng hệ thập lục phân, ví dụ như #FF0000 để biểu diễn màu đỏ, vì đây là cách ngắn gọn và dễ dàng hơn để lưu trữ thông tin màu sắc so với việc dùng số thập phân.
noun

Ví dụ :

Người leo núi cẩn thận đặt một cái "hex" (dụng cụ leo núi hình lục giác) vào khe nứt hẹp, hy vọng nó sẽ giữ được nếu cô ấy bị ngã.