verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bản lề hóa, lắp bản lề. To attach by, or equip with a hinge. Ví dụ : "My dad is hinging the new gate to the fence so the dog can't get out. " Ba tôi đang lắp bản lề cái cổng mới vào hàng rào để con chó không thể chạy ra ngoài. architecture building technical structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tùy thuộc, dựa vào. (with on or upon) To depend on something. Ví dụ : "The success of the project is hinging on the team's ability to meet the deadline. " Sự thành công của dự án tùy thuộc vào khả năng của nhóm trong việc hoàn thành đúng thời hạn. outcome possibility condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gãy bản lề. The breaking off of the distal end of a knapped stone flake whose presumed course across the face of the stone core was truncated prematurely, leaving not a feathered distal end but instead the scar of a nearly perpendicular break. Ví dụ : "The flake hinged at an inclusion in the core." Mảnh tước bị gãy kiểu bản lề tại một chỗ lẫn tạp chất trong lõi đá. archaeology geology material technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bản lề, xoay, gập. To bend. Ví dụ : "The mechanic was hinging the metal to fit the engine part. " Người thợ máy đang uốn cong miếng kim loại để nó vừa với bộ phận của động cơ. action body function Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc