Hình nền cho hinging
BeDict Logo

hinging

/ˈhɪndʒɪŋ/ /ˈhɪndʒɪn/

Định nghĩa

verb

Bản lề hóa, lắp bản lề.

Ví dụ :

"My dad is hinging the new gate to the fence so the dog can't get out. "
Ba tôi đang lắp bản lề cái cổng mới vào hàng rào để con chó không thể chạy ra ngoài.
verb

Ví dụ :

Mảnh tước bị gãy kiểu bản lề tại một chỗ lẫn tạp chất trong lõi đá.