Hình nền cho hustles
BeDict Logo

hustles

/ˈhʌsəlz/

Định nghĩa

noun

Sự hối hả, sự tất bật, sự bận rộn.

Ví dụ :

Những sự tất bật buổi sáng để chuẩn bị cho bọn trẻ đi học luôn khiến tôi cảm thấy mệt mỏi.
noun

Hoạt động phi pháp, việc làm bất chính.

Ví dụ :

Trong tù, trộm vặt và bán lại đồ ăn vặt trong căng-tin là những việc làm bất chính phổ biến để kiếm thêm tiền.