Hình nền cho commissary
BeDict Logo

commissary

/ˈkɒmɪseri/ /ˈkɒmɪsɛri/

Định nghĩa

noun

Cửa hàng quân nhu, bách hóa quân đội.

Ví dụ :

Các người lính mua đồ ăn vặt và đồ dùng cá nhân ở cửa hàng quân nhu của quân đội.
noun

Ủy viên, người được ủy thác.

Ví dụ :

Hiệu trưởng chỉ định Sarah làm ủy viên phụ trách sự kiện gây quỹ của trường, giao cho cô ấy trách nhiệm tổ chức tất cả các tình nguyện viên.
noun

Ví dụ :

Vì giám mục sống ở tận thủ đô, nên ngài đã chỉ định một ủy viên giáo phận để giải quyết các vấn đề của nhà thờ ở những ngôi làng vùng núi xa xôi.