Hình nền cho jiffy
BeDict Logo

jiffy

/ˈd͡ʒɪ.fi/

Định nghĩa

noun

Tíc tắc, khoảnh khắc, chốc lát.

Ví dụ :

"I’ll be back in a jiffy."
Tôi sẽ quay lại ngay trong chốc lát.
noun

Ví dụ :

Việc đo lường bằng "tích tắc ánh sáng" của laser rất quan trọng để hiệu chỉnh khoảng cách chính xác đến mục tiêu.