BeDict Logo

lapsed

/læpst/
Hình ảnh minh họa cho lapsed: Sa sút, thoái hóa, đánh mất đức tin.
adjective

Sa sút, thoái hóa, đánh mất đức tin.

Sau khi chuyển lên thành phố và tiếp xúc với nhiều tín ngưỡng khác nhau, cô ấy đã trở thành một người Công Giáo nguội lạnh, không còn đi nhà thờ hay thực hành đức tin của mình nữa.

Hình ảnh minh họa cho lapsed: Đã hết hiệu lực, hết hạn.
 - Image 1
lapsed: Đã hết hiệu lực, hết hạn.
 - Thumbnail 1
lapsed: Đã hết hiệu lực, hết hạn.
 - Thumbnail 2
adjective

Đã hết hiệu lực, hết hạn.

Vì không ai đến nhận sau nhiều năm, quỹ học bổng vô chủ đó đã trở thành một khoản thừa kế hết hiệu lực và được dùng cho các chi phí chung của trường.