Hình nền cho lapsed
BeDict Logo

lapsed

/læpst/

Định nghĩa

verb

Mất hiệu lực, hết hạn, suy yếu dần.

Ví dụ :

Thẻ thành viên phòng gym của cô ấy hết hạn vì cô ấy quên gia hạn.
adjective

Sa sút, thoái hóa, đánh mất đức tin.

Ví dụ :

Sau khi chuyển lên thành phố và tiếp xúc với nhiều tín ngưỡng khác nhau, cô ấy đã trở thành một người Công Giáo nguội lạnh, không còn đi nhà thờ hay thực hành đức tin của mình nữa.
adjective

Đã hết hiệu lực, hết hạn.

Ví dụ :

Vì không ai đến nhận sau nhiều năm, quỹ học bổng vô chủ đó đã trở thành một khoản thừa kế hết hiệu lực và được dùng cho các chi phí chung của trường.