verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm đục, pha loãng (rượu), tạo hiệu ứng ouzo. To make (an alcoholic beverage, e.g. absinthe or ouzo) cloudy by mixing it with water, due to the presence of anethole. This is known as the ouzo effect. Ví dụ : "Certain anise-flavored drinks have developed a mystique based on the exotic appearance of louching." Một số loại đồ uống có hương hồi đã tạo dựng được sự quyến rũ bí ẩn dựa trên vẻ ngoài kỳ lạ khi chúng bị vẩn đục do pha với nước. drink chemistry food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồi trụy, khả nghi. Of questionable taste or morality; decadent. Ví dụ : "The nightclub had a louche atmosphere, with dim lighting, expensive drinks, and people behaving in a way that felt slightly immoral. " Câu lạc bộ đêm đó có một bầu không khí đồi trụy và khả nghi, với ánh đèn mờ ảo, đồ uống đắt tiền và những người cư xử có vẻ hơi vô đạo đức. character moral attitude quality appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồi trụy, khả nghi. Not reputable or decent. Ví dụ : "The bar had a louche atmosphere, with dim lighting and shady-looking characters hanging around. " Quán bar có một bầu không khí đồi trụy, với ánh sáng lờ mờ và những nhân vật trông rất khả nghi lảng vảng xung quanh. character moral society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn chơi, phóng đãng. Unconventional and slightly disreputable in an attractive manner; raffish, rakish. Ví dụ : "He had a louche charm, a mischievous glint in his eye that hinted at hidden adventures. " Anh ta có một vẻ quyến rũ ăn chơi, với ánh mắt tinh nghịch như thể đang ám chỉ những cuộc phiêu lưu bí mật nào đó. character style person attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc