Hình nền cho louche
BeDict Logo

louche

/luːʃ/ /luʃ/

Định nghĩa

verb

Làm đục, pha loãng (rượu), tạo hiệu ứng ouzo.

Ví dụ :

Một số loại đồ uống có hương hồi đã tạo dựng được sự quyến rũ bí ẩn dựa trên vẻ ngoài kỳ lạ khi chúng bị vẩn đục do pha với nước.
adjective

Đồi trụy, khả nghi.

Ví dụ :

Câu lạc bộ đêm đó có một bầu không khí đồi trụykhả nghi, với ánh đèn mờ ảo, đồ uống đắt tiền và những người cư xử có vẻ hơi vô đạo đức.