Hình nền cho malls
BeDict Logo

malls

/mɔlz/

Định nghĩa

noun

Trung tâm mua sắm, khu mua sắm.

Ví dụ :

Nhiều bạn tuổi teen thường dành cuối tuần đi chơi với bạn bè ở các trung tâm mua sắm.
noun

Ví dụ :

Người quản lý sân cẩn thận kiểm tra những chiếc vồ, đảm bảo đầu gỗ nặng của chúng được gắn chắc chắn trước khi trận đấu pall mall bắt đầu.
noun

Khúc côn cầu trên lưng ngựa.

noun

Trò chơi đánh banh bằng vồ.

Ví dụ :

Hội sử học trưng bày các dụng cụ dùng để chơi malls, một trò chơi đánh banh bằng vồ, tiền thân của môn croquet phổ biến từ nhiều thế kỷ trước.