noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trung tâm mua sắm, khu mua sắm. A pedestrianised street, especially a shopping precinct. Ví dụ : "Many teenagers spend their weekends hanging out with friends at the malls. " Nhiều bạn tuổi teen thường dành cuối tuần đi chơi với bạn bè ở các trung tâm mua sắm. area commerce building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trung tâm mua sắm, khu mua sắm. An enclosed shopping centre. Ví dụ : "The family went to the malls to shop for back-to-school clothes. " Gia đình đó đi đến các trung tâm mua sắm để mua quần áo cho năm học mới. architecture building commerce economy area place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sân đánh bóng gậy, Sân chơi bóng gậy. An alley where the game of pall mall was played. Ví dụ : "The old city documents described the location of the popular afternoon gatherings as the "malls" near the school. " Các tài liệu cổ của thành phố mô tả địa điểm tụ tập buổi chiều phổ biến là "sân chơi bóng gậy" gần trường học. game sport history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trung tâm mua sắm, khu mua sắm. A public walk; a level shaded walk, a promenade. Ví dụ : "People enjoy strolling along the malls in the park on sunny afternoons. " Vào những buổi chiều nắng đẹp, người ta thích đi dạo trên những lối đi dạo rợp bóng cây trong công viên. architecture area place building commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vồ, búa gỗ. A heavy wooden mallet or hammer used in the game of pall mall. Ví dụ : "The groundskeeper carefully inspected the malls, making sure the heavy wooden heads were secure before the pall mall match began. " Người quản lý sân cẩn thận kiểm tra những chiếc vồ, đảm bảo đầu gỗ nặng của chúng được gắn chắc chắn trước khi trận đấu pall mall bắt đầu. game utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khúc côn cầu trên lưng ngựa. The game of polo. sport game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trò chơi đánh banh bằng vồ. An old game played with malls or mallets and balls; pall mall. Ví dụ : "The historical society displayed equipment used for playing malls, an early form of croquet popular centuries ago. " Hội sử học trưng bày các dụng cụ dùng để chơi malls, một trò chơi đánh banh bằng vồ, tiền thân của môn croquet phổ biến từ nhiều thế kỷ trước. game sport history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc