Hình nền cho marques
BeDict Logo

marques

/ˈmɑːrkeɪz/ /mɑːrˈkeɪ/

Định nghĩa

noun

Giấy phép đặc biệt cho phép vượt qua biên giới để trả đũa.

Ví dụ :

Nhà vua ban cho thuyền trưởng Davies một giấy phép đặc biệt cho phép ông ta tấn công hợp pháp tàu của địch bên ngoài lãnh hải thông thường để trả đũa cho các cuộc tấn công trước đó.
noun

Chiến thuyền.

Ví dụ :

Trong thời chiến, đôi khi các chủ tàu tư nhân được ủy quyền làm chiến thuyền, tấn công tàu buôn của đối phương thay vì tham gia vào các hoạt động cướp biển thông thường.