Hình nền cho assaults
BeDict Logo

assaults

/əˈsɔːlts/ /æˈsɔːlts/

Định nghĩa

noun

Tấn công, sự tấn công, cuộc tấn công.

Ví dụ :

Thực hiện một cuộc tấn công vào một người đàn ông, một ngôi nhà, hoặc một thị trấn.
noun

Sự công kích, sự tấn công, lời lẽ tấn công.

Ví dụ :

Thực hiện một cuộc công kích bằng lời lẽ hoặc lập luận nhằm vào các đặc quyền của một vị hoàng tử, hoặc vào hiến pháp của một chính phủ.
noun

Ví dụ :

Tuần trước, bản tin thời sự đưa tin về một loạt vụ hành hung tại công viên thành phố, trong đó có một vụ một người đàn ông vung ống kim loại về phía người đi bộ nhưng không trúng ai.