BeDict Logo

assaults

/əˈsɔːlts/ /æˈsɔːlts/
Hình ảnh minh họa cho assaults: Sự công kích, sự tấn công, lời lẽ tấn công.
noun

Sự công kích, sự tấn công, lời lẽ tấn công.

Thực hiện một cuộc công kích bằng lời lẽ hoặc lập luận nhằm vào các đặc quyền của một vị hoàng tử, hoặc vào hiến pháp của một chính phủ.

Hình ảnh minh họa cho assaults: Tấn công, hành hung, sự hành hung.
 - Image 1
assaults: Tấn công, hành hung, sự hành hung.
 - Thumbnail 1
assaults: Tấn công, hành hung, sự hành hung.
 - Thumbnail 2
noun

Tuần trước, bản tin thời sự đưa tin về một loạt vụ hành hung tại công viên thành phố, trong đó có một vụ một người đàn ông vung ống kim loại về phía người đi bộ nhưng không trúng ai.