noun🔗ShareTấn công, sự tấn công, cuộc tấn công. A violent onset or attack with physical means, for example blows, weapons, etc."to make assault upon a man, a house, or a town"Thực hiện một cuộc tấn công vào một người đàn ông, một ngôi nhà, hoặc một thị trấn.actionpolicewarmilitarylawChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSự công kích, sự tấn công, lời lẽ tấn công. A violent onset or attack with moral weapons, for example words, arguments, appeals, and the like"to make an assault on the prerogatives of a prince, or on the constitution of a government"Thực hiện một cuộc công kích bằng lời lẽ hoặc lập luận nhằm vào các đặc quyền của một vị hoàng tử, hoặc vào hiến pháp của một chính phủ.actionmilitarywarweaponmorallawChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTấn công, hành hung, sự hành hung. An attempt to commit battery: a violent attempt, or willful effort with force or violence, to do hurt to another, but without necessarily touching his person, as by lifting a fist in a threatening manner, or by striking at him and missing him."The news reported a series of assaults in the city park last week, including one where a man swung a metal pipe at pedestrians but didn't actually hit anyone. "Tuần trước, bản tin thời sự đưa tin về một loạt vụ hành hung tại công viên thành phố, trong đó có một vụ một người đàn ông vung ống kim loại về phía người đi bộ nhưng không trúng ai.actionlawpolicemilitaryhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTội hành hung, hành hung. The crime whose action is such an attempt."The news reported a rise in assaults near the train station last month. "Tháng trước, tin tức đưa tin số vụ hành hung gần ga tàu tăng lên.policelawactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTấn công, hành hung. An act that causes someone to apprehend imminent bodily harm."The news reported a rise in assaults near the train station, making people feel unsafe walking alone at night. "Tin tức đưa tin về sự gia tăng các vụ tấn công, hành hung gần nhà ga, khiến mọi người cảm thấy không an toàn khi đi bộ một mình vào ban đêm.lawpoliceactionbodyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTấn công, hành hung, hành vi xâm hại. The tort whose action is such an act."The student's verbal assaults on the teacher were a form of bullying. "Việc sinh viên đó dùng lời lẽ tấn công giáo viên là một hình thức bắt nạt.lawactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareCông kích, tấn công. A non-competitive combat between two fencers."During fencing practice, the coach arranged several assaults for the students to improve their reaction time. "Trong buổi tập đấu kiếm, huấn luyện viên sắp xếp nhiều trận đấu tập để các học viên cải thiện thời gian phản xạ.sportactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTấn công, hành hung, công kích. To attack, physically or figuratively."Loud music assaulted our ears as we entered the building."Khi bước vào tòa nhà, tai chúng tôi bị tấn công bởi tiếng nhạc ầm ĩ.actionmilitarylawChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTấn công, hành hung, đe dọa. To threaten or harass."The older student assaults the younger children by yelling at them and taking their lunch money. "Cậu học sinh lớn hơn đe dọa đám trẻ nhỏ bằng cách la hét vào mặt chúng và cướp tiền ăn trưa của chúng.actionpolicelawmilitaryChat với AIGame từ vựngLuyện đọc