noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Các bà, phụ nữ trung niên, người phụ nữ lớn tuổi. A mature or elderly woman. Ví dụ : "The matrons volunteered to serve tea and cookies at the community center bake sale. " Các bà và các cô lớn tuổi đã tình nguyện phục vụ trà và bánh quy tại buổi bán bánh gây quỹ của trung tâm cộng đồng. age person human family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người phụ nữ đã có con, người phụ nữ trung niên. A wife or a widow, especially, one who has borne children. Ví dụ : "The church bazaar was run mainly by the matrons, experienced mothers who had organized similar events for years. " Hội chợ từ thiện của nhà thờ chủ yếu do các bà mẹ trung niên điều hành, những người đã có con và có kinh nghiệm tổ chức các sự kiện tương tự trong nhiều năm. person family age Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Các bà, phụ nữ trung niên, các mẹ. A woman of staid or motherly manners. Ví dụ : "The school cafeteria was staffed by several kind matrons who always offered extra cookies to the children. " Nhà ăn của trường có mấy cô các mẹ rất tốt bụng, lúc nào cũng cho thêm kẹo bánh cho bọn trẻ. person family age character society human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bà quản gia, nữ quản lý. A housekeeper, especially, a woman who manages the domestic economy of a public institution. Ví dụ : "The hospital hired several matrons to oversee the cleanliness and organization of each ward. " Bệnh viện đã thuê một vài bà quản lý để giám sát vệ sinh và trật tự của từng khu bệnh. job organization person family society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nữ hộ sinh trưởng, bà đỡ trưởng. A senior female nurse in an establishment, especially a hospital or school. Ví dụ : "the matron of a school or hospital" Nữ hộ sinh trưởng của một trường học hoặc bệnh viện. person job medicine organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nữ cai ngục, nữ quản giáo (trong tù). A female prison officer. Ví dụ : "The matrons patrolled the women's section of the prison, ensuring order was maintained. " Các nữ cai ngục tuần tra khu vực giam giữ nữ tù nhân, đảm bảo trật tự được giữ vững. police job person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc