BeDict Logo

middlings

/ˈmɪdlɪŋs/ /ˈmɪd(ə)lɪŋs/
Hình ảnh minh họa cho middlings: Hàng hóa hạng trung.
noun

Hàng hóa hạng trung.

Ở tiệm bánh, loại bánh trung bình là những ổ bánh không to hoặc có hình dáng hoàn hảo như bánh thượng hạng, nhưng vẫn ngon và được bán với giá rẻ hơn.