Hình nền cho middlings
BeDict Logo

middlings

/ˈmɪdlɪŋs/ /ˈmɪd(ə)lɪŋs/

Định nghĩa

noun

Bậc trung, hạng trung, loại vừa.

Ví dụ :

Cửa hàng bán táo với ba kích cỡ: lớn, nhỏ và cỡ vừa.
noun

Hàng hóa hạng trung.

Ví dụ :

Ở tiệm bánh, loại bánh trung bình là những ổ bánh không to hoặc có hình dáng hoàn hảo như bánh thượng hạng, nhưng vẫn ngon và được bán với giá rẻ hơn.