Hình nền cho mime
BeDict Logo

mime

/maɪm/

Định nghĩa

noun

Kịch câm.

Ví dụ :

Vở kịch của trường có một màn trình diễn kịch câm rất thu hút.
noun

Kịch câm, diễn viên kịch câm.

Ví dụ :

Người diễn viên kịch câm trong buổi diễn tài năng của trường đã có một màn trình diễn cường điệu, hài hước về một học sinh tranh cãi với giáo viên.