noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kịch câm. A form of acting without words; pantomime. Ví dụ : "The school play featured a captivating mime performance. " Vở kịch của trường có một màn trình diễn kịch câm rất thu hút. art entertainment style action culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Diễn viên kịch câm. A pantomime actor. Ví dụ : "The mime entertained the children at the school fair. " Người diễn viên kịch câm đã biểu diễn mua vui cho bọn trẻ ở hội chợ trường. person art entertainment character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kịch câm. A classical theatrical entertainment in the form of farce. Ví dụ : "The school play was a hilarious mime, full of exaggerated gestures and silly situations. " Vở kịch ở trường là một màn kịch câm hài hước, đầy những cử chỉ cường điệu và tình huống ngớ ngẩn. entertainment art culture literature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kịch câm, diễn viên kịch câm. A performer of such a farce. Ví dụ : "The mime at the school talent show put on a funny, exaggerated performance about a student arguing with their teacher. " Người diễn viên kịch câm trong buổi diễn tài năng của trường đã có một màn trình diễn cường điệu, hài hước về một học sinh tranh cãi với giáo viên. art entertainment person culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người bắt chước, diễn viên kịch câm. A person who mimics others in a comical manner. Ví dụ : "The mime at the school play mimicked the teacher's stern expression quite comically. " Trong vở kịch ở trường, người diễn viên kịch câm đã bắt chước vẻ mặt nghiêm khắc của thầy giáo một cách rất hài hước. person entertainment art character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bướm phượng bắt chước. Any of various papilionid butterflies of the genus Chilasa or Papilio, that mimic other species in appearance. Ví dụ : "The mime butterfly is a beautiful example of mimicry. " Loài bướm phượng bắt chước là một ví dụ tuyệt đẹp về sự bắt chước trong tự nhiên. animal insect biology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt chước, diễn kịch câm. To mimic. Ví dụ : "The student expertly mimicked the teacher's movements during the physical education lesson. " Trong giờ thể dục, bạn học sinh đó bắt chước rất giỏi các động tác của thầy giáo. entertainment art action style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Diễn kịch câm, bắt chước không lời. To act without words. Ví dụ : "The student mime the actions of a bird to show its flight path. " Học sinh đó diễn kịch câm, bắt chước các động tác của một con chim để mô tả đường bay của nó. entertainment art action communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Diễn kịch câm, bắt chước không lời. To represent an action or object through gesture, without the use of sound. Ví dụ : "The student mimed opening a book to show the class how to prepare for the test. " Để cho cả lớp biết cách chuẩn bị cho bài kiểm tra, bạn học sinh đã diễn kịch câm, giả vờ mở một quyển sách. entertainment art action communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc