verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ưu sầu, ủ rũ, buồn bã. To carry oneself in a depressed, lackadaisical manner; to give oneself up to low spirits; to pout, sulk. Ví dụ : "After losing the game, the young boy moped around the house all afternoon. " Sau khi thua trận đấu, thằng bé ủ rũ đi đi lại lại trong nhà cả buổi chiều. mind emotion attitude character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm mất tinh thần, làm ngu đần. To make spiritless and stupid. Ví dụ : "The long, boring lecture completely moped the students. " Bài giảng dài dòng và tẻ nhạt đó đã khiến sinh viên hoàn toàn mất tinh thần và trở nên đờ đẫn. mind emotion character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ U sầu, buồn bã. Melancholic, dejected. Ví dụ : "After failing his driving test, John sat on the park bench, looking utterly moped. " Sau khi trượt bằng lái xe, John ngồi trên ghế đá công viên, trông anh ta hoàn toàn u sầu. emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xe máy, xe gắn máy. A lightweight, two-wheeled vehicle equipped with a small motor and pedals, designed to go no faster than some specified speed limit. Ví dụ : "He was drunk again and moped, whining at length about his moped." Hắn lại say xỉn và buồn rầu, lải nhải mãi về chiếc xe máy cà tàng của mình. vehicle machine technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc