verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gật đầu. To incline the head up and down, as to indicate agreement. Ví dụ : "The teacher nods when a student answers the question correctly. " Cô giáo gật đầu khi học sinh trả lời đúng câu hỏi. communication body action sign Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gật đầu, cúi đầu chào. To briefly incline the head downwards as a cursory greeting. Ví dụ : "The busy teacher nods a quick hello to each student as they enter the classroom. " Cô giáo bận rộn gật đầu chào nhanh từng bạn học sinh khi các em bước vào lớp. communication action sign attitude human body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gật gù, gật đầu. To sway, move up and down. Ví dụ : "The sunflower nods gently in the breeze. " Hoa hướng dương gật gù nhẹ nhàng trong gió. body action physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gật gù, ngủ gật. To gradually fall asleep. Ví dụ : "After a long day at work, he sat in his armchair and nods off while watching TV. " Sau một ngày dài làm việc, anh ấy ngồi trên ghế bành và ngủ gật trong khi xem tivi. physiology mind body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gật đầu. To signify by a nod. Ví dụ : "They nodded their assent." Họ gật đầu để thể hiện sự đồng ý. communication sign action attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gật gù, lơ đãng. To make a mistake by being temporarily inattentive or tired Ví dụ : "The security guard nods off during the late night shift, missing a suspicious person entering the building. " Người bảo vệ gật gù lơ đãng trong ca trực khuya, bỏ lỡ một người khả nghi đi vào tòa nhà. mind human action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gật đầu, đánh đầu. To head; to strike the ball with one's head. Ví dụ : "Jones nods the ball back to his goalkeeper." Jones đánh đầu chuyền bóng ngược lại cho thủ môn của mình. body action communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ám chỉ, ngụ ý. To allude to something. Ví dụ : "The professor's lecture subtly nods to the theories of Einstein, without explicitly naming him. " Bài giảng của giáo sư khéo léo ám chỉ đến các lý thuyết của Einstein mà không trực tiếp nhắc tên ông. communication language sign Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gật gù, ngủ gật. To fall asleep while under the influence of opiates. Ví dụ : "After taking the pain medication, he sat in his chair and nods in and out of sleep. " Sau khi uống thuốc giảm đau, anh ấy ngồi trên ghế và gật gù, lúc tỉnh lúc ngủ. medicine substance body mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc