Hình nền cho palettes
BeDict Logo

palettes

/ˈpæləts/ /ˈpælɪts/

Định nghĩa

noun

Bảng pha màu.

Ví dụ :

Các sinh viên mỹ thuật cẩn thận sắp xếp màu sơn dầu lên bảng pha màu của mình trước khi bắt đầu vẽ tranh phong cảnh.
noun

Giáp vai, áo giáp che vai.

Ví dụ :

Bộ giáp khớp nối của hiệp sĩ bao gồm giáp vai, giúp bảo vệ những vùng dễ bị tổn thương nơi cánh tay trên nối với vai, cho phép anh ta di chuyển linh hoạt trong trận chiến.
noun

Ví dụ :

Người thợ rèn dùng tấm tỳ ngực để tì vào mũi khoan, nhờ vậy anh ta có thể khoan những lỗ trên tấm kim loại dày một cách mạnh mẽ hơn.