Hình nền cho peacemaker
BeDict Logo

peacemaker

/ˈpiːsmeɪkər/

Định nghĩa

noun

Người dẫn tốc, người giữ nhịp.

Ví dụ :

"The track team's peacemaker, Sarah, led the other runners, setting the pace for the relay race. "
Sarah, người dẫn tốc của đội điền kinh, dẫn đầu các vận động viên khác, giữ nhịp cho cuộc đua tiếp sức.
noun

Người hòa giải, người kiến tạo hòa bình.

Ví dụ :

Người hòa giải của lớp chúng tôi luôn giúp các bạn học sinh giải quyết những bất đồng.