Hình nền cho phalanges
BeDict Logo

phalanges

/fəˈlændʒiːz/ /fæˈlændʒiːz/

Định nghĩa

noun

Đội hình, hàng ngũ.

Ví dụ :

Những người biểu tình diễu hành tiến lên phía trước trong đội hình ken chặt, cờ biểu ngữ giơ cao.
noun

Ví dụ :

Nhà sử học đã giải thích đội hình phalanx của người Macedonia, với những tấm khiên móc nối vào nhau và những cây thương dài, gần như bất khả xâm phạm trên chiến trường.
noun

Công xã Fourier, công xã kiểu Fourier.

Ví dụ :

Cuốn sách mô tả cách mỗi công xã Fourier hướng đến sự tự cung tự cấp, tự trồng trọt và sản xuất hàng hóa riêng.
noun

Xương đốt ngón tay, đốt ngón tay.

Ví dụ :

Bác sĩ xem phim X-quang, chỉ vào những đốt xương nhỏ xíu và nói: "Có nhiều chỗ gãy ở các đốt ngón tay trỏ của anh."