

phalanges
/fəˈlændʒiːz/ /fæˈlændʒiːz/



noun

noun
Đội hình, hàng quân.
Nhà sử học đã giải thích đội hình phalanx của người Macedonia, với những tấm khiên móc nối vào nhau và những cây thương dài, gần như bất khả xâm phạm trên chiến trường.

noun
Công xã Fourier, công xã kiểu Fourier.

noun
Đội hình, đoàn người.

noun
