Hình nền cho phrasing
BeDict Logo

phrasing

/ˈfɹeɪzɪŋ/

Định nghĩa

verb

Diễn đạt, trình bày, phát biểu.

Ví dụ :

Cô giáo yêu cầu học sinh thử diễn đạt câu trả lời theo một cách khác để nó rõ ràng hơn.
noun

Lời diễn đạt, cách hành văn.

Ví dụ :

Giáo viên khen ngợi cách hành văn của học sinh trong bài luận, đặc biệt là việc sử dụng các tính từ sống động một cách khéo léo.
noun

Ví dụ :

Cách diễn tấu điêu luyện của nhạc công đã khiến giai điệu nghe thật tự nhiên và giàu cảm xúc, dù các nốt nhạc rất phức tạp.