Hình nền cho pleb
BeDict Logo

pleb

/plɛb/

Định nghĩa

noun

Dân đen, thường dân, dân thường.

Ví dụ :

Trong cuộc Cách Mạng Pháp, nhiều quý tộc khinh miệt dân đen và đối xử tệ bạc với họ.
adjective

Hạ lưu, bình dân.

Ví dụ :

Quy định về trang phục mới của trường được thiết kế cho giới thượng lưu, nhưng nhiều học sinh cảm thấy nó quá khắt khe đối với những học sinh xuất thân bình dân.