noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dân đen, thường dân, dân thường. A commoner, a member of the lower class of a society. Ví dụ : "During the French Revolution, many members of the aristocracy looked down on the plebs and treated them poorly. " Trong cuộc Cách Mạng Pháp, nhiều quý tộc khinh miệt dân đen và đối xử tệ bạc với họ. society human person group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dân thường, người tầm thường, kẻ vô học. A common person, an unsophisticated or cultureless person. Ví dụ : "He dismissed the music as "pleb stuff," preferring opera and classical symphonies. " Hắn ta gạt bỏ loại nhạc đó là "thứ nhạc dành cho dân đen," thích nghe opera và nhạc giao hưởng cổ điển hơn. person culture society attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lính mới, tân binh (trong trường quân sự). (usually derogatory) A freshman cadet at a military academy. Ví dụ : ""The upperclassmen made the plebs do push-ups in the courtyard as part of their training." " "Các học viên năm trên bắt đám tân binh phải chống đẩy ở sân để rèn luyện." military person group education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hạ lưu, bình dân. Of or concerning the lower class of a society. Ví dụ : "The school's new dress code was designed for the upper class, but many students felt it was too strict for the pleb students. " Quy định về trang phục mới của trường được thiết kế cho giới thượng lưu, nhưng nhiều học sinh cảm thấy nó quá khắt khe đối với những học sinh xuất thân bình dân. society culture politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tầm thường, xoàng xĩnh, nhà quê, thô tục. Undistinguished, commonplace, unsophisticated, vulgar, coarse. Ví dụ : "The restaurant's atmosphere was ruined by the loud, pleb music and the rude customers. " Bầu không khí của nhà hàng đã bị phá hỏng bởi nhạc nhẽo ầm ĩ, xoàng xĩnh và những khách hàng thô lỗ. character style society human attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc