BeDict Logo

caulk

/kɑk/ /kælk/
Hình ảnh minh họa cho caulk: Đinh đế giày, đinh chống trượt (ở đế giày).
noun

Đinh đế giày, đinh chống trượt (ở đế giày).

Người thợ rừng kiểm tra đôi ủng của mình, đảm bảo từng chiếc đinh đế giày (đinh chống trượt) được gắn chắc chắn trước khi đi lên con dốc cao, đóng băng.

Hình ảnh minh họa cho caulk: Keo trám, chất trám.
 - Image 1
caulk: Keo trám, chất trám.
 - Thumbnail 1
caulk: Keo trám, chất trám.
 - Thumbnail 2
noun

Lớp keo trám cũ quanh bồn tắm bị nứt và bong tróc hết rồi, nên tôi cần phải thay nó để tránh bị thấm nước.

Hình ảnh minh họa cho caulk: Fuck
verb

Fuck