Hình nền cho caulk
BeDict Logo

caulk

/kɑk/ /kælk/

Định nghĩa

noun

Đinh đóng móng ngựa.

Ví dụ :

Người thợ rèn đã gắn thêm một cái đinh đóng móng ngựa thật chắc chắn vào móng ngựa để nó không bị trượt khỏi chân ngựa.
noun

Đinh đế giày, đinh chống trượt (ở đế giày).

Ví dụ :

Người thợ rừng kiểm tra đôi ủng của mình, đảm bảo từng chiếc đinh đế giày (đinh chống trượt) được gắn chắc chắn trước khi đi lên con dốc cao, đóng băng.
noun

Ví dụ :

Lớp keo trám cũ quanh bồn tắm bị nứt và bong tróc hết rồi, nên tôi cần phải thay nó để tránh bị thấm nước.
verb

Ví dụ :

Người thợ đóng tàu cần trám các khe hở giữa các tấm ván thân tàu gỗ để ngăn nước rò rỉ trong suốt chuyến đi.