Hình nền cho pogo
BeDict Logo

pogo

/ˈpoʊɡoʊ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Ở buổi hòa nhạc punk rock, đám đông đang nhảy pogo, nhún nhảy lên xuống đầy cuồng nhiệt.
verb

Bốc đầu xe đạp, nhổng đầu xe đạp.

Ví dụ :

Ở công viên trượt ván, thằng bé cố bốc đầu xe đạp rồi nhún nhảy tại chỗ, nhưng nó mất thăng bằng và ngã.