Hình nền cho psychopath
BeDict Logo

psychopath

/ˈsaɪkoʊˌpæθ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bác sĩ nghi ngờ rằng tên lừa đảo kia, với vẻ ngoài quyến rũ và sự hoàn toàn không hối hận khi lừa gạt người già, có thể là một kẻ rối loạn nhân cách (psychopath).
noun

Kẻ tâm thần, người mắc bệnh tâm thần, kẻ thái nhân cách.

Ví dụ :

Tên thái nhân cách đó đã khủng bố trường học, đâm chém học sinh và giáo viên trong một loạt các vụ tấn công kinh hoàng.
noun

Kẻ tâm thần, người mắc bệnh tâm thần phân liệt.

Ví dụ :

Bác sĩ chẩn đoán tên tội phạm mắc chứng rối loạn nhân cách chống đối xã hội, và gọi hắn là một kẻ tâm thần vì hắn hoàn toàn thiếu sự đồng cảm và coi thường luật pháp.
noun

Kẻ tâm thần, người mắc bệnh tâm lý.

Ví dụ :

Nhà tâm lý học chẩn đoán sinh viên đó là một kẻ tâm thần, tức là sinh viên đó đang có những biểu hiện của một bệnh lý tâm lý nghiêm trọng.